TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước javel" - Kho Chữ
Nước javel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dung dịch do chlor tác dụng với xút loãng sinh ra, thường dùng để tẩy trắng vải sợi hoặc để sát trùng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước javen
lơ hồng
thuốc tẩy
chlor
bồ tạt
nước lọc
ôxy già
xà phòng
phèn
phèn chua
nước cất
thuốc tím
điệp
nước chạt
chạt
nước lọc
iode
nước trắng
nước mềm
clo-rát
thuốc sát trùng
agar
nước javel có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước javel là .