TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồ tạt" - Kho Chữ
Bồ tạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phân kali
danh từ
Bột trắng có tính kiềm, dễ tan trong nước, dùng để tẩy giặt, chế xà phòng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bột giặt
xà phòng
thuốc tẩy
lơ hồng
bột mài
nước rửa bát
bột nở
bột
điệp
nước javen
nước javel
phấn rôm
phèn
xút
phấn
xa-ca-rin
vôi bột
phấn sáp
bột
thạch cao
agar
bình xịt
thuốc tẩy
ka-li
saccharin
bột kẽm
nước mềm
sáp
giấy ăn
đất sứ
nước gội đầu
bùn hoa
xi
phèn chua
màu bột
bột giấy
bôi tro trét trấu
nước lọc
bó trát
thuỷ tinh
bột
cặn bã
danh từ
Tên gọi thông thường của một số muối kali dùng chế phân hoá học
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân kali
kalium
phèn
phân hoá học
kalium nitrate
ka-li
phốt phát
diêm tiêu
phân vô cơ
phân lân
phân khoáng
a-pa-tít
nề
chlorate
phân
clo-rát
nước chạt
apatite
ni-tơ-rát
bột giặt
phân bón
phèn
thuốc muối
lân
sun-fát
ca-li
muối ăn
xút
muối
các-bo-nát
chạt
nước ót
bình
thuốc tím
nitrate
sulfate
bình tích
muối khoáng
phèn chua
diêm nghiệp
phân hữu cơ
phân đạm
thuốc tẩy
chlorure
Ví dụ
"Phân bồ tạt"
bồ tạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồ tạt là
bồ tạt
.