TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phấn rôm" - Kho Chữ
Phấn rôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bột tan màu trắng, thơm, có trộn chất sát trùng, dùng xoa ngoài da để bảo vệ da, chống rôm sảy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phấn
phấn sáp
bồ tạt
màu phấn
băng phiến
son phấn
bột
điệp
xa-ca-rin
bột kẽm
kem
bột mài
gôm
hoạt thạch
thuốc tẩy
sáp
bột giặt
Ví dụ
"Xoa phấn rôm cho bé để chống hăm"
phấn rôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phấn rôm là .