TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gôm" - Kho Chữ
Gôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Keo
danh từ
Chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sáp
nước gội đầu
nước gội đầu
dầu gội
kem
quết
nghể răm
mĩ phẩm
a giao
mỹ phẩm
sáp
thuốc tẩy
dầu bóng
sơn mài
nác
hoá mỹ phẩm
tẩm
hồ
sáp
phấn rôm
xi
tráng
hoá mĩ phẩm
va-dơ-lin
gạo nếp
bột
nề
xà phòng
mỡ
xôi
bột mài
phấn
bả
dầu gió
da láng
Ví dụ
"Đầu chải gôm bóng mượt"
danh từ
Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
keo
a giao
com-măng-đô
keo sơn
commando
thạch
mastic
chất kết dính
ge-la-tin
sơn sống
hồ
keo xương
agar
sơn then
mát-tít
gelatin
ba-ke-lit
a-ga
sơn
guđron
xi măng
bakelite
plas-tích
colophan
plastic
bitum
vữa
véc-ni
pô-li-me
cốt liệu
hồ
gli-xe-rin
kem
két
va-dơ-lin
quang dầu
glu-cô
glu-cô-za
kẹo cao su
nghể răm
gạch
sơn chín
dầu quang
chất dẻo
bùn hoa
saccharos
vaseline
vữa bata
quết
gốm
glycerine
đường
bả
cẩm thạch
kẹo
thạch cao
cao su
dầu bóng
sáp
sơn mài
glucose
thế phẩm
bê tông
thuỷ tinh
mút
polymer
đất thó
gạo nếp
dăm kết
long diên hương
chế phẩm
áo
đất sét
gôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gôm là
gôm
.