TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chất kết dính" - Kho Chữ
Chất kết dính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất có thể chuyển từ thể lỏng, nhão sang thể rắn để gắn liền các vật rời thành một khối cứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
keo sơn
mastic
keo
com-măng-đô
hồ
commando
vữa
gôm
ge-la-tin
két
a giao
chất rắn
dăm kết
guđron
keo xương
mát-tít
xi măng
chất
gelatin
kết tinh
kết tủa
cốt liệu
quết
chất lỏng
đông đặc
thạch
agar
hồ
u-rê
bả
bê tông
vữa bata
đường
plas-tích
sánh
chất dẻo
saccharos
cát kết
hợp chất
thép
gạch
plastic
va-dơ-lin
than quả bàng
chì than
than tổ ong
khoáng chất
mác-ma
chất bôi trơn
dầu quang
cáu
pho mát
quang dầu
váng
cặn
phấn
a-ga
khoáng vật
mút
tranh khảm màu
than luyện
bùn non
thạch cao
phẩm
vôi chín
chất liệu
vôi tôi
paraffin
hắc ín
hoá chất
gli-xe-rin
sữa
cẩm thạch
bột
Ví dụ
"Xi măng là một chất kết dính"
chất kết dính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chất kết dính là .