TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pho mát" - Kho Chữ
Pho mát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Món ăn chế biến từ sữa, có dạng khối rắn hoặc dẻo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kem
kem
đậu phụ
sữa chua
đậu hũ
đậu hũ
sữa
kem
chao đèn
tào phớ
tào phở
kem cốc
chao
thực phẩm
đậu phụ nhự
chè
thạch
kem que
xíu mại
bơ
sô-cô-la
chocolate
chả
chất
kẹo
sinh tố
sữa tươi
chè kho
khô
chế phẩm
mỡ
sữa đậu nành
cu đơ
bích cốt
quẩy
bánh chả
mọc
cái
bánh cắt
chè hột
mỡ
khô
nông phẩm
bánh
óc đậu
bích quy
kem cân
ga tô
hèm
lạp xường
mỡ lá
xu xoa
món
súc
bít cốt
mật
giăm bông
mỡ khổ
kem
nông sản
chất kết dính
nem chua
cái
bánh gối
mằn thắn
nước chấm
tương ớt
bánh khoái
chất béo
cháo
phở
bột
dồi
dấm
pho mát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pho mát là .