TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh khảm màu" - Kho Chữ
Tranh khảm màu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tranh thể hiện bằng các mảnh vật rắn có màu sắc như gạch men, đá, kim loại, v.v. ghép với nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gạch ốp lát
màu keo
gạch men
gạch
gạch men sứ
tranh sơn mài
sơn mài
màu nước
cẩm thạch
sa thạch
mastic
gốm
mát-tít
men
phấn
gạch chỉ
chì than
gạch hoa
sứ
đất nung
gạch lá nem
chất kết dính
phẩm
ge-la-tin
bả
sơn mài
xi măng
áo
hàn the
kẽm
thạch cao
vữa
cát kết
granito
bó trát
đất thó
màu phấn
commando
màu bột
dăm kết
tranh khảm màu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh khảm màu là .