TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "colophan" - Kho Chữ
Colophan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất có dạng thuỷ tinh giòn, có trong thành phần nhựa của các cây họ thông, dùng trong nhiều ngành công nghiệp và để xát vĩ đàn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gôm
sơn
ba-ke-lit
dầu quang
sơn sống
sơn chín
quang dầu
sơn then
paraffin
long diên hương
bitum
plas-tích
pa-ra-fin
plastic
bakelite
véc-ni
long não
gra-phít
amiant
hương liệu
com-măng-đô
commando
cao lanh
thuỷ tinh
sáp
sáp
gli-xe-rin
phèn chua
pha lê
phấn
băng phiến
pô-li-me
pô-li-ê-ti-len
lân tinh
pơluya
thạch
thạch cao
graphite
cẩm thạch
dầu bóng
cao su
hắc ín
than
rượu chổi
tannin
keo
colophan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với colophan là .