TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "băng phiến" - Kho Chữ
Băng phiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất tinh thể màu trắng chế từ than đá, có mùi hăng, thường dùng chống gián, nhậy, v.v. để bảo vệ quần áo, len sợi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
naphthalene
náp-ta-len
pa-ra-fin
long não
pháo xiết
amiant
bạch phiến
phấn rôm
lơ hồng
vôi
thạch anh
paraffin
sáp
sáp
pha lê
phèn chua
ben-den
thạch cao
colophan
hương
điệp
hương liệu
ge-la-tin
sáp ong
bông đá
si-lích
long diên hương
tráng
bom lân tinh
xa-ca-rin
hắc ín
agar
băng phiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với băng phiến là .