TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "naphthalene" - Kho Chữ
Naphthalene
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hợp chất hữu cơ rắn, trắng, mùi hăng, lấy từ nhựa than đá, dùng làm nguyên liệu chế thuốc nhuộm và dược phẩm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
náp-ta-len
băng phiến
benzene
ben-den
ni-cô-tin
nicotine
than nâu
long não
a-mô-ni-ác
paraffin
pa-ra-fin
ethylene
methane
thuốc
mê-tan
than
hoá chất
tannin
acetylene
than mỡ
naphthalene có nghĩa là gì? Từ đồng âm với naphthalene là .