TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ethylene" - Kho Chữ
Ethylene
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí không màu có mùi đặc biệt, cháy có ngọn lửa sáng, thường dùng để tổng hợp chất dẻo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
e-ti-len
a-xê-ti-len
acetylene
methane
mê-tan
khí carbonic
hydrocarbon
khí thiên nhiên
đất đèn
pô-li-ê-ti-len
polyethylene
ben-den
he-li
chất khí
ether
plas-tích
khí đốt
ôxy
a-mô-ni-ác
ê-te
ether
chất dẻo
benzene
naphthalene
khí nổ
hương
plastic
a-xê-tôn
ethylene có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ethylene là .