TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ether" - Kho Chữ
Ether
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ê-te
danh từ
Tên gọi chung những chất có tính chất giống ether.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ê-te
a-xê-tôn
acetone
rượu
dung môi
e-ti-len
ester
ethylene
hydrocarbon
phi kim
ben-den
long diên hương
pô-li-ê-ti-len
danh từ
Chất lỏng rất nhẹ, dễ bay hơi, chế từ rượu, thường dùng để hoà tan các chất béo và làm chất gây mê..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ê-te
a-xê-tôn
acetone
ben-den
thuốc mê
gli-xe-rin
glycerine
brom
benzene
tinh dầu
xăng
rượu chổi
dung môi
thuốc nước
dấm
e-ti-len
ester
cồn
rượu
acetylene
ethylene
he-li
acid acetic
mật ong
hương liệu
iode
long diên hương
dầu cao
giấm
a-mô-ni-ác
ga
thuốc
ether có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ether là
ether
.