TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ê-te" - Kho Chữ
Ê-te
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chất lưu
danh từ
Chất lỏng rất nhẹ, dễ bay hơi, chế từ rượu, thường dùng để hoà tan các chất béo và làm chất gây mê..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ether
ether
a-xê-tôn
acetone
thuốc mê
ben-den
gli-xe-rin
brom
glycerine
thuốc nước
benzene
tinh dầu
rượu chổi
xăng
dung môi
long diên hương
cồn
he-li
e-ti-len
rượu
hương liệu
rượu
thuốc
iode
acetylene
a-mô-ni-ác
ga
i-ốt
ethylene
rượu thuốc
ester
dấm
phi kim
dầu cao
tinh chất
chất khí
mật ong
dầu
a-xê-ti-len
thuốc tẩy
thuốc
xi rô
rượu tăm
danh từ
Tên gọi chung những chất có tính chất giống ether.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chất lưu
hương nguyên
tinh khí
hơi
gas
khí cốt
hơi
chất bốc
hương sắc
hương
hơi
hương
dẫn chất
lửa hương
thớ
mà chược
ảo tượng
khói
dường
hương nguyền
xạ
hương vị
võ khí
rượu cồn
giống
hương vị
loài
thiên đàng
danh từ chung
nén
giời
hơi hám
từ thực
vân vân
ngải
toan
lam khí
cái
anh hoa
thể
khói hương
chữ
giăng gió
dưỡng khí
tô-tem
hơi
của
anh em cọc chèo
ma quỉ
tang
tăm
lông cặm
ma mãnh
nam bằng
quí vị
điều
bản dạng
ê-te có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ê-te là
ê-te
.