TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hương vị" - Kho Chữ
Hương vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mùi vị
danh từ
Mùi vị thơm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hương
mùi vị
hương sắc
mùi
mùi mẽ
hương nguyên
hương
mùi
hơi
vị giác
dư vị
xạ
hơi hám
hương nguyền
gia vị
lửa hương
khói hương
thớ
vừng
nước chè hai
tợp
giăng hoa
sả
búng
hụm
tàn nhang
mà chược
hơi hướng
rượu cồn
kem ký
tửu
thức
chén
đài hoa
lông cặm
ma men
ghè
khói
từ thực
điều
tăm
toan
men
đoá
hơi
mái
rau
lài
quí vị
vang
huê
vẩy
ve
hơi
tép
anh hoa
chất bốc
tang
bí thơ
ve sầu
rê
tăm tiếng
vạt
hảo hớn
tinh khí
thì
rượu bia
thán từ
nụ
meo cau
kem kí
chè nụ
một tẹo
Ví dụ
"Chén trà đậm đà hương vị"
danh từ
Nét đặc trưng của sự vật mang lại cho con người một cảm giác dễ chịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mùi vị
hương
hương sắc
mùi
vị giác
hương nguyên
mùi mẽ
hơi
hương
mùi
dư vị
hương nguyền
xạ
gia vị
hơi hám
hơi hướng
lửa hương
của
thớ
sả
vừng
khói hương
tàn nhang
búng
anh hoa
khế cơm
tửu
tợp
hụm
miếng
hơi hướm
giăng hoa
điều
tinh khí
ê-te
nụ
hơi
mẽ
men
đài hoa
kem ký
lửa hương
rê
tang
gió bấc
mà chược
đoá
khóm
bánh trái
tép
chả giò rế
chữ
ma men
rượu cồn
mồi
dường
rau
hoa
quí vị
vày
hơi
lài
mít ướt
thức
giăng gió
toan
vọp bẻ
dáng vẻ
huê
lông cặm
mồm
hảo hớn
một tẹo
Ví dụ
"Hương vị ngày Tết"
hương vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hương vị là
hương vị
.