TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vừng" - Kho Chữ
Vừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoa sói
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mè
sả
niễng
giăng hoa
đào lộn hột
vẩy
bụi bậm
trang
rau
hoa mầu
thức
từ thực
mày
lúa
cùi
trái
danh từ
ơn huệ
thớ
gành
kem ký
hương vị
lọ nồi
mà chược
giầu không
tép
khóm
hương nguyên
cỏ rả
lá lảu
trái rạ
bữa ni
huê
hoa lơ
lài
bắp
lát
ghè
giăng gió
mùi
bùi
liếp
giầu
bẩy
lọ nồi
thức ăn
thiên đàng
đinh vít
bập
hảo hớn
mùi mẽ
màu
cùi
võ khí
kem kí
thì
bí thơ
vạt
tàn nhang
ve
cơm bữa
vấu
giời
hương sắc
huê lợi
hột
khau
vày
hụm
danh từ
chợ giời
trái
phung
bàng
danh từ
Cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoa sói
kê
thị
cây hoa màu
hoè
sở
chòi mòi
thảo quyết minh
sen
vông vang
hoa màu
thầu dầu
niễng
ba soi
hồi
đậu ngự
hồng hoa
cây lấy dầu
ý dĩ
dành dành
đậu trắng
hạt é
hạt
dẻ
vông
ba đậu
mẫu đơn
trà mi
vải
ba gạc
dạ lí hương
mã đề
hương bài
dạ hương
củ bình vôi
củ ấu
đỗ
rau rút
mâm xôi
rau khúc
gỗ vang
mảnh cộng
húng chó
vòm miệng
vang
hạnh
yến mạch
tầm xuân
dà
mày
muồng
đậu
dạ lý hương
trẩu
giần sàng
nâu
hồng xiêm
cốt khí
seri
cúc trắng
mơ
chè
hương nhu
hi thiêm
dâu da xoan
sim
thì là
sả
bạch đồng nữ
nghể
hạt
sòi
mua
cam
Ví dụ
"Dầu vừng"
"Hoa vừng"
vừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vừng là
vừng
.