TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bùi" - Kho Chữ
Bùi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngậy
danh từ
phương ngữ
trám.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trái
khóm
bập
mít ráo
cùi
cùi
bụi bậm
vừng
kem ký
bánh trái
đậu phụng
mít ướt
vẩy
quày
quả
bắp
mãng cầu
ròng
trùm sò
lúa
hột
mẳn
dăm
nuốm
tép
niễng
trùm sỏ
bữa
vấu
thức
bàng
bẩy
tép
đầu mấu
cút
rầy
mái
ơn huệ
hạt
búp
chấu
bụi
đào nương
quà
tân ngữ
trang
lá lảu
bửu bối
rau
núm
trái
liếp
khứa
đon
kem cây
miếng
trân châu
phạm trù
lài
sả
mè
vụn
danh từ
cù là
chặp
khế cơm
lọ nồi
ram
trằm
ổ
trái rạ
quả
khau
một tẹo
tính từ
Có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, của hạt dẻ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngậy
ngọt
ngọt bùi
béo
ngọt
đậm đà
béo núc
ngầy ngậy
mỡ
ngon
ngon miệng
vừa miệng
ngọt lịm
mặn miệng
đậm đà
mỡ màng
đượm đà
giòn tan
béo
béo
nẫn
ngọt
sanh sánh
lựng
khoái khẩu
cứng
nhầy
ngọt lừ
dẻo quẹo
bốc
ngọt lự
bủng beo
núc ních
ngon xơi
béo bở
nhèo nhẽo
ngát
ngon ngót
béo
mặn mà
mẫm
bụ bẫm
beo béo
khe khé
ngon
hợp khẩu
bụ
béo nung núc
dậy mùi
ngọt
có da có thịt
mặn mà
mộng
đẫn
ngon ngọt
béo tốt
mặn mòi
nhẽo
ngon lành
lẳn
nung núc
ngọt sắc
giôn giốt
đẫy
ngon ăn
béo
phương phi
nạc
bụng nhụng
mum múp
mềm nhũn
mẩy
mặn
đẫy đà
Ví dụ
"Hạt dẻ ăn rất bùi"
bùi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bùi là
bùi
.