TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trân châu" - Kho Chữ
Trân châu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gạo nếp
danh từ
Ngọc trai quý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngọc trai
châu
châu ngọc
châu báu
ngọc
quỳnh
quí vị
bửu bối
trằm
xoàn
đá vân mẫu
vàng đá
hạt
bùi
ngọc thỏ
trái
quả
trăng mật
phẩm vật
giầu
vàng bạc
sạn
vầng
gương nga
dăm
thập ác
bong bóng
ròng
đoá
giầu không
trầu
vấu
mẳn
quả
hạt
triêng
hột
Ví dụ
"Chuỗi hạt trân châu"
"Viên ngọc trân châu"
danh từ
Bột sắn viên tròn, sấy khô, dùng làm thức ăn, khi nấu chín thì trong suốt như hạt ngọc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gạo nếp
bột
tinh bột
bánh hỏi
khoai trụng
bún
bánh trôi
su sê
tẻ
nếp
tào phớ
sạn
bỏng
bánh bèo
bánh giầy
xa-ca-rin
thạch
sô-cô-la
bột
bánh canh
gạo tẻ
bánh đa
nếp cái
gạo
bột
bánh
quẩy
miến
nếp con
kẹo
saccharin
bích quy
cám
a-ga
bánh nậm
dự
agar
sành
thính
bột
bánh khảo
bánh ít
bánh bàng
bánh đúc
bánh tai voi
kẹo cao su
cốm
bo bo
bánh cuốn
bánh tôm
bánh bò
bánh cốm
saccharos
xôi
bánh phồng
bánh cáy
tào phở
bánh khoai
nếp cẩm
cháo hoa
mật
bánh xèo
bánh in
bích cốt
bánh khoai
sứ
bún tàu
bánh tro
hồ
thuỷ tinh
nếp
bánh chay
bánh khúc
sao tẩm
trân châu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trân châu là
trân châu
.