TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quỳnh" - Kho Chữ
Quỳnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quỳ
danh từ
từ cổ
ngọc quý, màu đỏ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngọc
châu ngọc
ngọc trai
châu báu
xoàn
trân châu
vàng đá
châu
quí vị
đá vân mẫu
bửu bối
vàng bạc
ngọc thỏ
phẩm vật
quì
cuội
vương miện
quỉ sứ
danh từ
Cây thuộc họ xương rồng, thân hình phiến dẹt trông giống như lá, hoa to, màu trắng, nở về đêm, thường trồng làm cảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quỳ
dạ lý hương
dạ lí hương
dạ hương
dạ lan hương
phù dung
cẩm chướng
cỏ roi ngựa
cúc
rau khúc
cúc tần
dương xỉ
râm bụt
móng rồng
quất
bụt
huệ
hoa mõm sói
hoa mười giờ
lau
xương rồng
đơn
hoa mõm chó
thược dược
cúc hoa
mã tiên thảo
hướng dương
cúc trắng
dâm bụt
hoa mép dê
lan
xương rồng
bông bụt
nụ áo
keo
nưa
hoa lan
vi-ô-lét
ngâu
sữa
bìm bìm
thuỳ dương
bóng nước
bằng lăng
tử vi
phượng tây
tuế
phụng
huyết dụ
hoa đồng tiền
trà mi
dâu da xoan
kháo
duối
hoa sói
hồng
tường vi
tứ quí
thanh long
cốt khí
phượng
phượng vĩ
hoa giấy
cát cánh
mua
quạch
tầm xuân
cung quế
cau bụng
ban
so đũa
lì xì
roi
vạn niên thanh
Ví dụ
"Hoa quỳnh"
quỳnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quỳnh là
quỳnh
.