TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoa mười giờ" - Kho Chữ
Hoa mười giờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây cảnh cùng họ với rau sam, thân bò, lá dây mập, hoa màu tím hồng hoặc vàng, thường nở vào khoảng mười giờ sáng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù dung
sữa
hoa đồng tiền
bách nhật
cúc
bóng nước
mã tiên thảo
hồng
hướng dương
hoa mép dê
cúc tần
dạ lý hương
sam
bụt
phụng
cẩm chướng
rau sam
vi-ô-lét
mẫu đơn
hoa giấy
nưa
mảnh cộng
đơn
huệ
lạc tiên
lá cẩm
hồng hoa
dạ lí hương
muồng
dạ hương
râm bụt
phượng
bằng lăng
tầm xuân
hi thiêm
điên điển
mắc cỡ
thược dược
rau lấp
đảng sâm
hải đường
dâm bụt
vông vang
hoa mõm chó
cốt khí
hoa mõm sói
bông bụt
dạ lan hương
đỗ quyên
lau
hoè
húng
trà mi
bán hạ
cát cánh
so đũa
sim
rau rút
chua me
kháo
hoa môi
ngấy
chùm ruột
hoa hiên
phượng tây
ban
rau đay
bồ quân
quỳnh
sứ
rau muối
dâu da xoan
huyết dụ
mua
hoa mười giờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoa mười giờ là .