TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sam" - Kho Chữ
Sam
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tôm
danh từ
Rau sam (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rau sam
sa sâm
nghể
rau lấp
húng
đay
rau dền
rau giền
é
dền
hoa mười giờ
rau cỏ
chua me
rau
khổ sâm
chút chít
hương bài
nưa
cốt khí
rau rút
mã tiên thảo
rau ngót
rau
keo
củ bình vôi
rau muối
sậy
sâm
thì là
cỏ xước
khúc
cỏ năn
sài đất
lá cẩm
ngò
cuộng
mùi
cỏ roi ngựa
mâm xôi
cải làn
sứ
cỏ gấu
dền cơm
rau màu
nam sài hồ
sả
muồng
rau đay
rau sắng
hương lý
dâu da
rau muống
mảnh cộng
cần tây
rau diếp
chua me đất
bán hạ
cần dại
vòi voi
đậu xanh
rau ngổ
cải bẹ
mắc cỡ
rau thơm
củ cẩm
khoai từ
dương
xà lách
ngấy
hoàng kì
cỏ sâu róm
khoai tây
mận
khoai sọ
Ví dụ
"Hoa sam"
"Canh sam"
danh từ
Động vật chân đốt ở biển, thân lớn, có vỏ giáp cứng, đuôi dài và nhọn, sống thành đôi, con đực và con cái không bao giờ rời nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tôm
hải li
hải ly
mực
điệp
hà
chân đốt
cá vược
vọp
ghẹ
ba khía
cá sấu
rái cá
ốc
giáp xác
tôm he
tôm rảo
sư tử biển
cáy
ếch
nghêu
hải báo
ngao
da gai
bạch tuộc
cá cóc
tôm rồng
chó biển
cá bơn
thân mềm
bông thùa
sò
cá thoi loi
cá lờn bơn
tôm hùm
cá chai
cầu gai
cá thờn bơn
rạm
cá chạch
giá biển
cá đao
cá bống
nhện
cá thát lát
cá trổng
chìa vôi
cá trích
chạch chấu
cá nhét
cua bể
cá đuối
cá chim
ếch nhái
lệch
mòng
bò cạp
anh vũ
cá hố
cá vền
hàu
anh vũ
trai
cá ngừ
cá song
lờn bơn
cá thu
vích
hến
cua
cua biển
cá chép
cá nhụ
hải cẩu
Ví dụ
"Quấn quýt bên nhau như đôi sam"
sam có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sam là
sam
.