TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghẹ" - Kho Chữ
Ghẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bám
danh từ
Động vật gần giống như cua biển, vỏ trắng có hoa, càng dài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáp xác
hàu
vọp
sam
cua đá
cua nước
tôm
anh vũ
ba khía
điệp
còng
tôm hùm
tôm rồng
nghêu
sò
ốc
cua đá
bông thùa
cá voi
cua bể
cua
dam
tôm rảo
cá sơn
tôm he
đam
tôm thẻ
ốc hương
bạch tuộc
vẹm
ngao
cua thịt
cá dưa
cầu gai
giá biển
san hô
trai
cáy
cua biển
cá ngừ
cá nhụ
cá trổng
hến
cua dẽ
rạm
cá vền
tép
thân mềm
cua bấy
dã tràng
cua óp
mu
cá úc
hà
cá ngần
tôm
cà ghim
tôm sú
cá chim
cá trác
tôm càng
cá bạc má
tôm càng xanh
cua gạch
hải báo
da gai
cá lạc
trùng trục
hải quì
don
cá heo
cá vược
trứng cá
mực
động từ
Bám vào, nhờ vào để được việc hoặc để có lợi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bám
bo bíu
bám
nương cậy
phụ thuộc
nương
cậy
gửi
nương tựa
trông cậy
bám càng
đeo bám
dựa
cậy
cứ
cậy
vin
ỷ
tin cậy
dựa dẫm
cậy cục
lệ thuộc
vịn
nối gót
nương nhờ
dựa
tựa nương
cứ
dựa
trụ
ăn nhờ ở đậu
theo
ỷ lại
bám trụ
ăn theo
kè kè
theo
giữ chân
tuỳ
kèm
mượn
dắt dây
tựa
ghé
tín nhiệm
bén gót
vận
qua sông phải luỵ đò
đưa tang
ăn bám
tin dùng
trông
gối
đáp
theo đóm ăn tàn
tuỳ thuộc
tranh thủ
dong
tới
nệ
dính líu
giữ rịt
bàn hoàn
căn cứ
nương thân
dính dáng
đồng hành
phụ hoạ
theo
thông qua
theo gót
tin dùng
treo
quyến
Ví dụ
"Đi ghẹ xe"
"Ăn ghẹ nhà hàng xóm"
ghẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghẹ là
ghẹ
.