TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tựa nương" - Kho Chữ
Tựa nương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,văn chương) nhưnương tựa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nương cậy
nương tựa
nương
nương nhờ
dựa
nương thân
bám
cậy
bo bíu
gửi
trông cậy
phụ thuộc
căn cứ
tựa
theo
chiểu
cậy
tin cậy
dựa
dựa
nệ
ghẹ
ỷ lại
cậy
chống nẹ
gìn
bàn hoàn
cậy cục
vịn
trông
dựa dẫm
vịn
tuỳ
ỷ
cứ
an thân
phục tòng
lệ thuộc
cứ
chống
bệ
thể
nương
tín nhiệm
chấp kinh
trụ
vày
thi ân
cố
núc
vấn vương
bám trụ
trông
trì níu
phụng chỉ
chiếu
tuỳ thuộc
gác
ngả vạ
giữ giàng
tuỳ tùng
xướng
cung phụng
phụng mệnh
củng cố
trấn thủ
bảo lĩnh
báo bổ
tin dùng
mai táng
kỳ vọng
nô lệ
phụng sự
phù trợ
tựa nương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tựa nương là .