TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "củng cố" - Kho Chữ
Củng cố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trở nên vững chắc hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cố định
cạp
chỏi
trợ lực
bảo lĩnh
chống đỡ
tiếp sức
chống
cầm chắc
vịn
làm tin
cố chí
bệ
kê
chống chèo
động viên
khẳng định
đinh ninh
trụ
duy trì
gìn giữ
dựa
khích lệ
bảo toàn
cố kỉnh
làm bằng
cậy cục
ngã
chỏng
binh
cổ vũ
cổ võ
bổ trợ
cậy
đứng
khỏ
chống chỏi
chống giữ
cố thủ
tổng động viên
trì níu
bảo mệnh
bảo đảm
phù trợ
yểm trợ
khuyến khích
chống nẹ
bênh
ủng hộ
giấn
cố
gìn
bảo chứng
vực
bảo kê
cổ lệ
treo
bảo đảm
phụ trợ
núc
bảo trợ
tăng viện
chấp nhất
an thân
nâng đỡ
chống đỡ
bảo an
đội
trấn thủ
thôi thúc
tiếp ứng
rèn cặp
cúng quảy
bức
Ví dụ
"Củng cố lực lượng"
"Củng cố niềm tin"
củng cố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với củng cố là .