TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm bằng" - Kho Chữ
Làm bằng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm chứng cớ, làm căn cứ để chứng minh tính xác thực của lời nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo chứng
dẫn chứng
hợp thức
khẳng định
cam đoan
củng cố
thông qua
biện
biện hộ
làm tin
chuẩn chi
thú thực
viện
đoan
bảo lĩnh
ngã
căn cứ
thề
duyệt y
làm
tuyên thệ
cam kết
xác lập
lấy nê
bảo đảm
ứng nghiệm
thực thi
kết luận
phê chuẩn
biện hộ
biện
thụ án
việc làm
thông qua
cố định
làm mai
chuẩn y
cậy cục
đảm bảo
bảo đảm
cậy
chiểu
lấy
hạch
chiếu
đăng ký
chỏng
lấy
cho
bào chữa
đăng bạ
bảo vệ
quyết
luật định
hoàn tất
tá
trối trăng
ăn thề
dóm
phép
làm dấu
cậy
đăng kí
do
vào
giao kết
cử chỉ
chỏi
lấy
hứa
bày
làm
bảo
chống
Ví dụ
"Có đủ giấy tờ làm bằng"
làm bằng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm bằng là .