TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lấy nê" - Kho Chữ
Lấy nê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Vin vào một điều kiện khách quan nào đó, coi như là lí do chính đáng để làm điều đáng trách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viện
vin
biện hộ
biện
biện hộ
vịn
lấy
biện
ngã
đậy
đấu lí
bảo vệ
xin
miễn
miễn chấp
làm
lấy
van xin
mượn
cho
cáo lui
bào chữa
giật
chi trả
vay
lấy
nên
thu dung
hộ
thụ án
nèo
khuyên can
xin
liều liệu
vay mượn
làm bằng
bù
nài xin
dóm
hay
binh
dẫn chứng
huých
lấy
lấy
lấy lòng
bênh
nhằm nhò
mặc ý
qui nạp
mạn phép
sai
chịu
giùm
hoan nghinh
tá
vày
thông qua
thay
tính sổ
phải
động
cậy cục
van lạy
bợ đỡ
cho
nhen
luỵ
vật nài
thế
hợp thức
hoàn trả
hạch
bo bíu
Ví dụ
"Lấy nê con nhỏ để vắng mặt"
lấy nê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lấy nê là .