TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mạn phép" - Kho Chữ
Mạn phép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
chưa được phép mà đã làm (thường dùng trong lời nói xin lỗi người bề trên một cách lịch sự)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô phép
thỉnh cầu
miễn chấp
nhường lời
mặc ý
cáo lui
xin
vời
miễn
cúng quảy
lậy
quá bộ
cho
đệ
xin
tuyên thệ
van xin
trình
xin xỏ
đi phép
mời
cáo từ
vày
phán
van lạy
ăn xin
nài xin
hành khất
thể tất
hãy
dóm
biếu
dùng
phép
áp đặt
dùng bữa
lậy lục
đề đạt
triệu
giật
dạm ngõ
được
xí
khuyên can
mời
nói khó
liều liệu
chỏng
chịu
tự quyền
miễn nhiệm
dân dấn
nên
núc
dung nạp
cậy
mời lơi
kệ thây
qui tiên
khấn vái
cho
bổ nhậm
chìa
chấp
lấy lòng
giong
hoan nghinh
lãnh đủ
đề nghị
duyệt y
cho
vay mượn
làm mai
làm tới
Ví dụ
"Mạn phép cụ, tôi xin có ý kiến!"
mạn phép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạn phép là .