TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhường lời" - Kho Chữ
Nhường lời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
để cho người khác nói, phát biểu ý kiến trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhường bước
nhường
mạn phép
biếu
nhượng bộ
phó
cáo lui
thỉnh cầu
đưa
gửi
ùn
khuyên
khuyên can
cho
trao
nhường nhịn
tặng
gửi
trình
đưa
xin
vày
bảo
cáo từ
phó mặc
miễn chấp
đệ
đưa
ăn lời
hãy
giữ gìn
bảo
hộ
đi
cho
vời
cho
rủ
tết
trao tặng
đề đạt
giùm
nhằm nhò
tuyên thệ
bảo ban
cho
nhân nhượng
qui tiên
nhượng bộ
cúng quảy
đưa tiễn
tiến cử
khuyên nhủ
khuyên bảo
phong bao
thí
năn nỉ
cung phụng
xin
thi ân
quá bộ
lấy lòng
cầu hôn
chỉ giáo
vô phép
phán
trối
nài xin
làm ơn
nghênh tiếp
tiếp lời
dâng
nên
bảo trọng
Ví dụ
"Xin nhường lời cho độc giả"
nhường lời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhường lời là .