TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cáo lui" - Kho Chữ
Cáo lui
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
xin phép ra về
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cáo từ
cáo biệt
đi phép
xuất xử
tới lui
mạn phép
tiễn chân
xin xỏ
đưa tiễn
vô phép
triệu hồi
qui tiên
tạ từ
nhường lời
quá bộ
ăn xin
quy phục
đi
van xin
cúng quảy
thỉnh cầu
nài xin
vãng lai
lậy
gửi
lấy nê
lại
xin
nhằm nhò
sang tay
liều liệu
vịn
qui phục
lùi
giật
vời
đệ
nằn nì
van lạy
đậy
về
trưng bầy
chiêu hàng
về
lại
hồi loan
phó mặc
treo
thú
vày
tuyên thệ
tới
chìa
xí
về
lậy lục
miễn
miễn nhiệm
nhượng bộ
huých
cho
trú chân
giong
tha
chiêu an
can gián
làm tới
kèo nài
miễn chấp
lấy lòng
triệu
về
xuất chinh
qui thuận
Ví dụ
"Xin cáo lui"
"Đứng dậy cáo lui"
cáo lui có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cáo lui là .