TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lậy" - Kho Chữ
Lậy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cúng quảy
hoan nghinh
lậy lục
chỏng
vày
cậy
bái tổ
cổ võ
giong
lạy van
trưng bầy
đỗ
gật
đón chào
dạm ngõ
bảo lĩnh
cống nộp
dân dấn
núc
vịn
bu
thường
cam lòng
tạ từ
tế lễ
lãnh hội
á thánh
khỏ
đỗ
dóm
thú thực
phục tòng
biện
chống chỏi
khấn vái
trông
phúng điếu
nậng
tợ
quy phục
lạy lục
thi ân
xin
qui phục
cụng li
qui tiên
gật
nhằm nhò
tắp
van lạy
giật
huých
hợi
thông lưng
ngã
mạn phép
tiếp đón
phát động
dâng
cáo biệt
vời
díu
ăn xin
chỏi
bửa
thiết đãi
hàm ân
động phòng
cưới hỏi
lại
thú
nhằn
thỉnh cầu
giạm
lậy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lậy là .