TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phúng điếu" - Kho Chữ
Phúng điếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưphúng viếng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoan nghinh
cúng quảy
lậy
van lạy
phụ hoạ
kêu
xin
van xin
thể tất
giong
hưởng ứng
cung phụng
cho
ngả vạ
qui phục
khấn vái
cầu khẩn
biện
phúc đáp
quy phục
xin
nhằm nhò
dâng
trưng bầy
lạy lục
cầu xin
chiêu hàng
lấy lòng
van vỉ
miễn chấp
chống chỏi
cầu phúc
cầu cứu
đang
tợ
quải
đáp
phản đối
ăn xin
vày
cử chỉ
thỉnh cầu
chịu
gàn
lạy van
trông
dân dấn
làm phước
cổ võ
chịu
cử chỉ
hãy
thú thực
phục tòng
van lơn
van nài
đón chào
kêu van
ủng hộ
miễn
cho
đi
thoả nguyện
phù trì
đưa tiễn
đưa
chào mời
phụng chỉ
tết
lậy lục
phụ tình
cầu kinh
cụng li
cam lòng
Ví dụ
"Mua vòng hoa tới phúng điếu"
phúng điếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phúng điếu là .