TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thể tất" - Kho Chữ
Thể tất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
thông cảm mà lượng thứ, bỏ qua cho
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miễn chấp
miễn
phúng điếu
thể
chịu
xin
cúng quảy
thường
mạn phép
lậy
cam lòng
thoả nguyện
thú thực
thể
giong
chịu
đành lòng
hoan nghinh
cam lòng
đang
giạm
lấy lòng
bù đắp
qui tiên
thủ phận
van xin
dung nạp
nài xin
tạ từ
chịu
làm ơn
cho
cho
chỏng
châm chước
kệ thây
chỉ giáo
sang tay
toại
mặc ý
rồi
thiết đãi
vày
đậy
ngã
chịu phép
thi ân
xin
cống nộp
thông lưng
lấy nê
báo ân
khuất phục
tặng
phụ tình
dân dấn
cho
thay thế
bắt đền
lãnh đủ
thí
cung phụng
chịu
tợ
lại
cam
coi
thu dung
nhận
chõ mõm
nhân nhượng
cậy
hoàn tất
nhượng bộ
Ví dụ
"Có gì sai sót, mong các bạn thể tất cho!"
thể tất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thể tất là .