TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lãnh đủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
hứng trọn những điều không hay về mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn
chịu phép
lãnh hội
chịu
chịu
dung nạp
hứng
thủ phận
è
phải
phải
lãnh
cống nạp
kham
chịu
mang
tha
vào
cáng
nhằn
chịu
thú
ăn
đảm nhận
nai lưng
gánh
lăn lưng
sang tay
xách
ăn hàng
huých
chơi đẹp
cam phận
ăn đủ
chỏng
mua việc
khuất phục
đeo
lĩnh
lại
qua
cất nhắc
thu dung
cho
đảm nhiệm
đảm đương
thầu
thọ
truy lĩnh
qui thuận
theo đuôi
xí
đèo bòng
cúng quảy
chịu
dóm
đành lòng
na
lãnh canh
đành lòng
khỏ
bưng bê
cáng đáng
vác
lấy
cống nộp
nô lệ
lệnh
nhẫn
lấy
động
lam làm
bám càng
tranh thủ
Ví dụ
"Vụ việc đổ bể, một mình hắn lãnh đủ"
lãnh đủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lãnh đủ là .
Từ đồng nghĩa của "lãnh đủ" - Kho Chữ