TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cam phận" - Kho Chữ
Cam phận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cam chịu với cảnh sống không như ý của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thủ phận
cam
chịu phép
cam lòng
cam lòng
đành lòng
kham
yên phận
chịu
chịu
dung nạp
phải
chịu
đành lòng
nhẫn nhịn
chịu
đeo
khuất phục
ăn
chấp nhận
nhẫn
lãnh đủ
chịu
qui thuận
an phận thủ thường
sống
đèo bòng
thụ hình
quy thuận
mang
phải
quyết sinh
đành
sống còn
cố đấm ăn xôi
sống
hứng
sống chết
bao quản
quy phục
chịu lời
thu dung
qua
thúc thủ
xuôi
thuận tình
qui phục
sinh tồn
thụ án
nhượng bộ
nhận
thọ
bó cẳng
chèo chống
xuôi chiều
gượng
độ nhật
đảm nhận
thọ
gánh
nhận lời
hầu hạ
sống
an cư
thọ
sống
còn
nhân nhượng
ưng thuận
đảm nhiệm
cất nhắc
hưởng dương
ở
nhường nhịn
Ví dụ
"Cam phận làm lẽ mọn"
"Sống cam phận"
cam phận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cam phận là .