TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cố đấm ăn xôi" - Kho Chữ
Cố đấm ăn xôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Cố nhẫn nhục, chịu đựng để theo đuổi, hi vọng điều gì.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhẫn
nhẫn nhịn
chịu
đành lòng
có chí thì nên
cố chí
đeo
gượng
theo
tử thủ
kham
cố công
đeo đuổi
đứng
đeo đẳng
chịu
còn
cầm cự
chịu
mang
chịu
chịu phép
ăn
dăm cối
cố thủ
còn
tiếp tục
giữ
thủ phận
duy trì
vật nài
tiếp diễn
cam phận
chèo chống
chấp nhất
khuất phục
cam
chầu chực
phải
cố kỉnh
cố
gắng gượng
nán
quyết tâm
cứ
ngoi
cù cưa
theo đuổi
ôm
dung nạp
tồn đọng
phấn đấu
rốn
chấp
nệ
rún
giữ chân
trông chờ
thủ hoà
ấp ủ
nài nỉ
cầm chừng
khất lần
thụ hình
cầm hơi
hứng
ì
giành
nèo
thọ
thắng
lần lữa
hãm mình
bình bịch
cố đấm ăn xôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cố đấm ăn xôi là .