TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhẫn nhịn" - Kho Chữ
Nhẫn nhịn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chịu nhịn, chịu dằn lòng xuống để tránh xung đột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhẫn
đành lòng
chịu
chịu phép
chịu
kham
chịu
cố đấm ăn xôi
đeo
chịu
thủ phận
khuất phục
phải
cam phận
ăn
nhường nhịn
dung nạp
đành lòng
nhân nhượng
gượng
nề hà
mang
chịu
cam
qui thuận
chèo chống
thụ hình
quy thuận
đấu dịu
thuần phục
hứng
đứng
đành
chống chỏi
qua
phải
thúc thủ
nệ
cam lòng
nài nỉ
nhượng bộ
thắng
lãnh đủ
thắng
cất nhắc
cầm cự
chấp nhận
bao quản
tử thủ
bó cẳng
chấp
chống đỡ
yên phận
chấp nhất
ì
chịu lời
lần lữa
cầm chừng
cố chí
hãm mình
đối phó
gánh
duy trì
độ nhật
thoả hiệp
nựng nịu
chống giữ
nằm
câu nệ
nghỉ
giữ rịt
độ trì
thuận tình
nghỉ chân
Ví dụ
"Nhẫn nhịn cho gia đình được êm thấm"
nhẫn nhịn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhẫn nhịn là .