TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thụ hình" - Kho Chữ
Thụ hình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
chịu hình phạt của pháp luật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
qua
chịu
khuất phục
phải
chịu phép
đeo
chịu
hứng
kham
phải
chịu
mang
ăn
dung nạp
thủ phận
chịu
cam phận
nhẫn
nhẫn nhịn
chấp pháp
thần phục
thụ án
thúc thủ
lãnh đủ
thuần phục
hành hình
tù ngồi
quy thuận
chống chỏi
xử
chịu
buộc
phục tòng
thụ giáo
thụ lí
thụ giới
chịu lời
qui thuận
đành lòng
đượm
thọ
đứng
quy phục
cam lòng
gánh
chịu
thắng
cố đấm ăn xôi
tợ
thọ
hàm ân
gượng
qui phục
cống nộp
chống đỡ
bị trị
rồi
quản chế
đành lòng
thắng
phùng
nệ
cố kỉnh
thoán nghịch
qui tiên
chịu tải
thu phục
chinh phục
bao quản
chèo chống
thụ hưởng
xử thế
thú
binh
thụ hình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thụ hình là .