TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chịu tải" - Kho Chữ
Chịu tải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chịu tác dụng của tải trọng hoặc phụ tải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chịu
gánh vác
kham
gánh
chịu
đeo
mang
phải
chịu phép
chịu
sức
ăn
chịu
chịu
lãnh đủ
hứng
chịu
đảm đương
mang
è
khuất phục
qua
na
đèo
cam phận
nhẫn nhịn
đỡ
khiêng
áp tải
dung nạp
thủ phận
địu
đèo
khênh
đành lòng
cam
thụ hình
đội
đèo
đảm nhiệm
mang
đảm nhận
nhẫn
cáng
ăn hàng
chống đỡ
vác
gượng
đèo bòng
xách
phải
sức
hứng
đảm trách
bê
bồng bế
bao quản
chống
đỡ
chấp nhận
cáng
cố đấm ăn xôi
thu dung
chịu lời
đòn bẩy
cáng đáng
võng
cầm cân nẩy mực
Ví dụ
"Khả năng chịu tải của lốp"
"Sức chịu tải của cầu"
chịu tải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chịu tải là .