TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áp tải" - Kho Chữ
Áp tải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đi theo để bảo vệ hàng hoá trong quá trình vận chuyển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hộ tống
hộ vệ
mang
hộ giá
áp giải
ăn hàng
đèo
đem
dong
na
giải
đèo
yểm hộ
cáng
võng
lai
xách
địu
đồng hành
mang
vác
đưa tang
gùi
điệu
đèo
dìu
bươi
đưa
bới
dắt dìu
dắt
dẫn giải
dẫn
đưa đón
gửi
tháp tùng
đem
tiếp tế
tha
phù hộ
rước
gác
hộ mạng
lãnh canh
rước
đóng gói
bảo trọng
yểm trợ
tuỳ tùng
khiêng
dẫn
bênh
đùm bọc
cứu trợ
gửi
khênh
bảo quản
hộ đê
áp đặt
bảo lĩnh
bưng bê
bảo hộ
bảo đảm
thu dung
canh gác
binh
bảo trợ
kè
lai dắt
giao
bày
trấn
phù trì
đảm nhiệm
Ví dụ
"Áp tải lương thực"
"Đi áp tải hàng"
áp tải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áp tải là .