TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áp đặt" - Kho Chữ
Áp đặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đề ra và dùng sức ép bắt phải chấp nhận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nài ép
thúc ép
ấn
cưỡng chế
ép buộc
bức
núc
giấn
ép lòng
bắt
thúc
bắt buộc
vòi
dấn
ấn định
buộc
thúc giục
hãy
bổ nhậm
đặt
buộc
thi hành
đốc
dựa
thôi thúc
đốc thúc
hạch
đòi hỏi
đảm nhiệm
chế định
thực thi
chấp thuận
lệnh
chấp pháp
nã
gởi gắm
duyệt y
đề nghị
yêu sách
bảo hộ
huých
đặc phái
vật nài
đòi
mạn phép
nâng đỡ
gác
cất nhắc
phán
phục tòng
chống chỏi
dung nạp
dóm
bức hôn
đặt
miễn cưỡng
nệ
nậng
đả động
phụng chỉ
chuẩn chi
sai
đáp
đề pa
khuyên dỗ
trưng vay
áp tải
đối phó
điệu
thừa thế
chiêu phủ
chống chèo
hạ lệnh
bức bách
Ví dụ
"Áp đặt chế độ bảo hộ"
áp đặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áp đặt là .