TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấp thuận" - Kho Chữ
Chấp thuận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cấp có thẩm quyền) chấp nhận điều yêu cầu hoặc đề nghị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chấp nhận
thông qua
nhận lời
chuẩn tấu
duyệt y
chuẩn chi
nhận
phê duyệt
chuẩn y
thuận tình
phép
duyệt
phê chuẩn
ưng thuận
tán thành
xuôi
y án
gật
thừa nhận
chịu
thỉnh cầu
biểu quyết
chịu
quy thuận
qui thuận
đáp ứng
chịu lời
cam
dung nạp
thông qua
thông lưng
thể theo
đề nghị
áp đặt
quyết nghị
nhân nhượng
lãnh
đề nghị
biểu quyết
mặc ý
hợp thức
phán quyết
châm chước
khuyến nghị
đề nghị
xuôi chiều
đề cử
quyết
hạch
hưởng ứng
thu dung
thoả hiệp
chấp
khuất phục
vô phép
nhượng bộ
chỉ thị
cho
đề đạt
hạ
bàn định
đón chào
vào
giới thiệu
thoả nguyện
chấp cha chấp chới
lệnh
dóm
quy phục
quyết định
thừa
phán
đành lòng
tiến cử
Ví dụ
"Kiến nghị được hội đồng chấp thuận"
chấp thuận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấp thuận là .