TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấp cha chấp chới" - Kho Chữ
Chấp cha chấp chới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưchấp chới(ng1, 2; nhưng với ý liên tiếp và kéo dài hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chấp
chầu chực
chống chèo
chấp nhất
chở che
chống chỏi
chỏng
chỏi
chấp kinh
bảo hộ
câu chấp
chực chờ
bênh
chèo chống
phù trì
nề hà
có chửa
chấp
chàng ràng
hầu
chần chừ
giữ
chống
độ trì
kèm
cậy cục
giữ chân
cúng quảy
chống giữ
chăm
hộ tống
hộ vệ
cậy
chuẩn chi
cố chí
nệ
khoan
cậy
châm chước
kè kè
đồng hành
vương vất
hầu bóng
chấp thuận
lãnh canh
gìn giữ
chầu chực
chống đỡ
khất lần
chăm sóc
bù trì
bàn hoàn
chăn dắt
phòng hộ
dắt dìu
giữ
nương thân
ngả vạ
bảo đảm
trụ
phò tá
phù trợ
áp đặt
ấp ủ
chấp
bo bíu
cầy cục
chống nẹ
trì níu
kè
đắp điếm
phù hộ
chôn chân
cung phụng
chấp cha chấp chới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấp cha chấp chới là .