TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vương vất" - Kho Chữ
Vương vất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Vương lại chút ít, chưa mất hẳn, làm cho phải bận tâm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vấn vương
nán
đọng
tồn đọng
giữ
chầu chực
rún
ở
giữ
hợi
chàng ràng
duy trì
giữ chân
lần lữa
giữ
lần khân
chôn chân
chực chờ
chầu chực
lươn khươn
còn
gìn giữ
tiếp tục
còn
đứng
ì
dành
rốn
chỏng
nằm
ôm cây đợi thỏ
để
ăn chực nằm chờ
trụ
trì níu
giữ rịt
tồn giữ
bảo lưu
tử thủ
đeo đẳng
ngâm
trú chân
tiếp diễn
đợi chờ
giạm
trì hoãn
cầm
câu dầm
chờ
vịn
thể
ôm
giữ ý giữ tứ
cố chí
cúng quảy
bo bíu
chấp nhất
chấp cha chấp chới
vãng lai
ấp ủ
gìn
cất trữ
gia hạn
bê trễ
theo
chờ chực
trữ
giữ
nề hà
lùi
cứ
trì
hượm
chần chừ
Ví dụ
"Mùi nước hoa vương vất đâu đây"
vương vất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vương vất là .