TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giữ ý giữ tứ" - Kho Chữ
Giữ ý giữ tứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưgiữ ý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giữ gìn
giữ
giữ rịt
giữ
giữ chân
bảo lưu
gìn giữ
giữ kẽ
găm giữ
dành
để bụng
duy trì
ôm
đọng
giữ giàng
tồn giữ
giữ
cầm chừng
giữ miếng
trì
giữ
giữ gìn
cầm
bảo thủ
để
cất giữ
ăn lời
giữ mình
găm
bảo quản
bảo trọng
đoái hoài
ấp ủ
ì
câu nệ
chấp nhất
bảo toàn
cầm hơi
bảo ban
gìn
giữ ghế
trì níu
nghe
vương vất
canh giữ
níu kéo
lại
cất trữ
bảo tồn
chắt chiu
chấp
ấp ủ
bảo lĩnh
chứa
gác
xuôi
thủ hoà
tử thủ
xí
dặn
chiếm giữ
chỏng
hợi
xin
cứ
trữ
đinh ninh
tiếp tục
gửi
ngâm
nèo
hãy
ăn
khoan
Ví dụ
"Mồm miệng oang oang, chẳng giữ ý giữ tứ gì"
giữ ý giữ tứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giữ ý giữ tứ là .