TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấp nhất" - Kho Chữ
Chấp nhất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
giữ khăng khăng một mực quan điểm theo cái định sẵn, không chịu thay đổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ì
giữ
nệ
cố định
giữ
chấp kinh
cố chí
giữ chân
chôn chân
duy trì
câu chấp
trụ
bảo thủ
tử thủ
chấp cha chấp chới
giữ rịt
gìn giữ
cố thủ
gìn
nhẫn
giữ kẽ
đứng
chỏng
giữ giàng
có chí thì nên
tồn giữ
giữ gìn
theo
quyết
giữ gìn
trì níu
đọng
đành lòng
bảo lưu
ấp ủ
giữ
bo bíu
bó cẳng
cầm cự
chấp
nề hà
cầm chừng
giữ ghế
củng cố
bảo toàn
chiếm giữ
bám
nán
trì
chống
chỏi
lại
quyết
dăm cối
giữ ý giữ tứ
khẳng định
chống giữ
vịn
hãm ảnh
bình bịch
cố đấm ăn xôi
nhất quyết
đỗ
tồn trữ
trấn thủ
ấn định
bám
vương vất
khất lần
cứ
hợi
trồng
ấp ủ
cam lòng
Ví dụ
"Tính hay chấp nhất"
chấp nhất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấp nhất là .