TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dăm cối" - Kho Chữ
Dăm cối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dăm
danh từ
Có khả năng làm một động tác hoặc tiến hành một hoạt động nào đó liên tục, đều đặn một cách tự nhiên, trong thời gian lâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cố chí
đứng
duy trì
theo
sức
thọ
cầm cự
sức
tử thủ
đeo
gia hạn
lần khân
cố đấm ăn xôi
có chí thì nên
chỏng
thọ
còn
đành lòng
rún
chôn chân
chấp nhất
nhẫn
gượng
thọ
kham
lam làm
ì
tiếp tục
rốn
câu dầm
đảm đang
chịu
khỏ
lần lữa
dung nạp
còn
gìn giữ
tiếp diễn
củng cố
thể
giữ
sống
mang
khất lần
giữ chân
độ nhật
vấn vương
bài bây
cố kỉnh
vương vất
cứ
định
nghĩa cử
giữ gìn
ấp ủ
trì níu
đòn bẩy
làm
giữ kẽ
gìn
cố
khiến
chống chỏi
chịu
khích lệ
trú chân
cầy cục
nghỉ chân
gắng sức
có
quyết sinh
thủ phận
quyết tâm
nệ
Ví dụ
"Dẻo chân"
"Tuổi cao nhưng vẫn còn dẻo sức"
danh từ
Dăm gỗ dùng để đóng vào thớt cối xay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dăm
dăm bào
mạt cưa
mùn cưa
gỗ xẻ
cối
dằm
nêm
mạt
đóm
cá
chàng
găm
cá
cọc
dăm
củi
gỗ ván
chông chà
lúp
tăm
cối cần
li tô
guốc
nõ
chêm
chốt
cối xay
củi rả
con xỏ
cối chày đạp
cưa
thớt
mộc
bắp cày
chày
chìa vôi
bay
cối xay
chèn
củi đóm
thìu
chạn
tăm
cũi
dầm
khám
xẻng
chống rường
chĩa ba
ngáng
kèo
rìu
ván
giần
đinh
tăm
rá
chõng
con cò
chèn
then
rây
trang
giằng xay
khoá
dĩa
đấu
thớt
đột
đũa cả
then
sập
nĩa
dăm cối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dăm cối là
dăm cối
.