TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quyết tâm" - Kho Chữ
Quyết tâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quyết chí
quyết
có chí thì nên
phấn đấu
định tâm
cố chí
quyết
cả quyết
nhất quyết
hòng
hầu
cố kỉnh
cố công
quyết nghị
tự quyết
nỗ lực
cố
theo
quyết định
cố đấm ăn xôi
giải quyết
đành lòng
giấn
cam kết
giao kết
theo đuổi
cố gắng
quyết định
gắng
đeo đuổi
gắng công
nỗ lực
đỗ
dụng tâm
chần chừ
đỗ đạt
ngoi
khất lần
chấp nhất
gắng gượng
ngã
ước
đạt
gượng
chịu
chống chỏi
trông chờ
dăm cối
đành lòng
ra sức
theo đòi
dự định
nề hà
mưu cầu
đỗ
đỗ
định
bàn định
hành quyết
rắp định
hứa
giành
trông đợi
thủ hoà
khuyên dỗ
hãy
cam
chầu chực
dấn
thực thi
chịu
lo
thành công
định bụng
Ví dụ
"Quyết tâm học thật giỏi"
"Quyết tâm chờ đợi"
"Có quyết tâm"
quyết tâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quyết tâm là .