TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đòn bẩy" - Kho Chữ
Đòn bẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đòn xeo
danh từ
Cái có tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ một hoạt động nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động lực
động cơ
giấn
khiến
thôi thúc
núc
trớn
động viên
cho
khích lệ
thúc
đà
nậng
giúp
huých
đốc
đốc thúc
kéo
khuyến khích
nâng đỡ
dấn
gắng sức
tiếp tay
vận
khuyến mãi
è
đưa
ấn
lên
cố
khuyến mại
động lực
dẫn động
ngã
sức
đả động
đội
tổng động viên
lấy
đỡ
trợ lực
nài ép
khuyên dỗ
tiến
cảm hoá
sức
nghĩa cử
kê
được
bê
cho
giúp sức
cổ vũ
đôn đốc
dóm
giục giã
bợ
vực
cổ động
đem
hô hào
xúi
cổ lệ
đèo
thuận lợi
xin
dốc
cố kỉnh
điệu
bức
khênh
bắt tay
thúc giục
khiến
Ví dụ
"Đòn bẩy kinh tế"
danh từ
Thanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đòn xeo
điểm tựa
con lắc
đòn ống
đòn xóc
đòn
ngõng
cần vọt
cân treo
cân tay
cầu thăng bằng
giằng xay
trục quay
đòn càn
chốt
đòn gánh
console
xa
trục
palan
tay lái
tay quay
tời
đà
quả lắc
tay cầm
bàn đạp
bánh đà
pa-lăng
bì
thanh giằng
cần
càng
cầu trục
ròng rọc kép
cân đĩa
lái
bản lề
dọi
tua-bin
xà beng
thắng
xà lệch
công-xon
khuân vác
bánh lái
cân chìm
ghi đông
xà đơn
thỏi
tạ
bắp cày
cân bàn
choòng
ba toong
trục
ti
cù ngoéo
đòn tay
cá
ty
Ví dụ
"Nguyên tắc đòn bẩy"
đòn bẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đòn bẩy là
đòn bẩy
.