TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khuyến mại" - Kho Chữ
Khuyến mại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Khuyến khích việc mua hàng, thường bằng cách hạ giá hoặc kèm theo quà tặng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyến mãi
chào hàng
khuyến khích
chiêu khách
khuyến thiện
khuyến học
cổ lệ
chào
khuyến tài
cổ suý
chào mời
động lực
khuyên dỗ
cổ võ
động viên
mời mọc
cổ xuý
xin
tặng thưởng
tiến
khích lệ
xin
mời gọi
thúc
thôi thúc
giấn
khuyến cáo
sắm
cổ động
đốc thúc
huých
cổ vũ
hô hào
núc
đưa
tặng
mua
câu
mua sắm
đốc
tiến cử
vận động
chèo kéo
cầu tài
đòn bẩy
mơi
mua dâm
khuyến ngư
khuyến nghị
khuyên
mua vui
cấp vốn
quyến
mua
xướng
dân dấn
chiêu hiền
câu khách
chủ trương
khuyên lơn
khuyến lâm
động cơ
phong bao
giục giã
tranh thủ
dụ
tết
tổng động viên
giạm
xui giục
giới thiệu
đưa
đi
lãnh
khuyến mại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khuyến mại là .