TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khuyến học" - Kho Chữ
Khuyến học
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Khuyến khích và giúp đỡ việc học tập
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyến khích
khuyến mãi
khuyến mại
khuyên dỗ
khuyến thiện
khuyến tài
động viên
vực
cổ lệ
chiêu sinh
hô hào
khích lệ
cổ vũ
khuyến lâm
động cơ
khuyến ngư
khuyên giáo
đốc
giúp ích
cổ xuý
cổ động
huých
thôi thúc
quyên giáo
học tập
hè
mời mọc
vận động
động lực
quyên
cổ võ
lĩnh giáo
dạy dỗ
khuyên nhủ
giúp đỡ
khuyên
tổng động viên
giấn
phụ đạo
tài trợ
thúc
đôn đốc
phụ giảng
mời gọi
động viên
vào
ủng hộ
yểm trợ
đốc thúc
tương trợ
thỉnh giáo
dụ
khuyên lơn
tiến cử
bảo trợ
dạy học
tập huấn
quyên góp
phát động
nhập trường
đứng lớp
giới thiệu
ra sức
tiến
chủ trương
phụ trợ
chiêu hiền
dạy bảo
xin
uốn
bổ trợ
hướng dẫn
bày
cổ suý
Ví dụ
"Hội khuyến học"
"Lập quỹ khuyến học"
khuyến học có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khuyến học là .