TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đứng lớp" - Kho Chữ
Đứng lớp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
giảng dạy trên lớp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỏng
dạy học
dạy bảo
huých
lệnh
dạy bảo
vào
lĩnh giáo
lãnh giáo
tập huấn
phụ đạo
á thánh
đứng
uốn
thụ giáo
dạy dỗ
núc
cho
phụ giảng
rèn cặp
vày
giáo đầu
trông
chỉ trỏ
mối
dóm
đóng đô
chỉ bảo
tầm
thỉnh giáo
xí
bày
hè
trông
giật
dẫn
trả bài
thú
đỡ
đứng
ngã
lãnh hội
hướng dẫn
nhập môn
cúng quảy
thọ
giong
ăn
dắt dìu
dân dấn
khuyên dỗ
bệ
giùm
bưng bê
hầu bóng
đứng
thống lãnh
lại
học tập
hẹn hò
lãnh canh
nhằn
hoan nghinh
sang tay
chỉ giáo
nèo
lậy
ăn lời
tiếp lời
điều
nã
kè
làm
cổ võ
Ví dụ
"Phải đứng lớp cả sáng lẫn chiều"
đứng lớp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đứng lớp là .